Tiếng Anh Lớp 9 Nguyên tắc phát âm các từ có đuôi ate

Nguyên tắc phát âm các từ có đuôi “ate”

_Giáo viên: Nguyễn Trung Nguyên_

I. Hệ thống kiến thức

- Từ “ate” nếu đứng riêng lẻ sẽ là quá khứ của từ "eat" (ăn) phát âm /eit/.
- Nguyên tắc phát âm đuôi "ate" với danh từ, động từ và tính từ có sự khác biệt. Cụ thể có 2 trường hợp phát âm là |eit| và |it| hoặc |ət| như sau:

+ Nếu một động từ có tận cùng là đuôi "ate" thì khi phát âm sẽ đọc thành |eit|.

Ví dụ:

- Graduate phát âm /'grædjueit/.
- Estimate phát âm /ˈestimeit/.
- Calculate phát âm /ˈkӕlkjuleit/.
- Appreciate phát âm /əˈpriːʃieit/.
- Investigate phát âm /inˈvestiɡeit/.

+ Nếu một danh từ hoặc tính từ có tận cùng là đuôi “ate” thì phát âm sẽ đọc thành |it| hoặc |ət|.

Ví dụ:

 - Graduate phát âm /'grædjuit/.
- Estimate phát âm /'estimit/.
- Chocolate phát âm /'tʃɔkəlit/.
- Accurate phát âm /'ækjurit/.
- Corporate phát âm /'kɔ:pərit/.

II. Thực hành

1. He will graduate next year.

“Graduate” trong câu là động từ nên sẽ phát âm là /'grædjueit/.

Tài liệu ôn thi môn Tiếng Anh "Nguyên tắc phát âm các từ có đuôi ate" sẽ giúp các bạn học sinh tự tin hơn trong quá trình ôn tập và thi cử đồng thời cũng cố kiến thức về môn Tiếng Anh tại trường góp phần chuẩn bị hành trang vững chắc cho kì thi chuyển cấp. Click vào link dưới đây để xem hướng dẫn và tải tài liệu nhé.

>> LINK DOWNLOAD TÀI LIỆU

download

DOWNLOAD TÀI LIỆU KHÁC